16
Thứ hai
Âm lịch30tháng 11
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 16/01/1961

Thứ hai, ngày 16 tháng 1 năm 1961 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Canh Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1961

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15
2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/01/1961
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi