6
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 11
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/01/1961

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 1961 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Canh Tý. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1961

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15
2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/01/1961
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu