5
Thứ năm
Âm lịch19tháng 11
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/01/1961

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1961 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Canh Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1961

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15
2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/01/1961
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất