- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/02/1961 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 04/02/1961
Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1961 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 | 4 Lập xuân 19 | 5 20 |
| 6 21 | 7 22 | 8 Ông Công ông Táo 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 |
| 13 28 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 | 15 Tết Nguyên đán 1/1 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 Vũ thủy 5 |
| 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 | 28 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 04/02/1961 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Đê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |