16
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/10/1920

Thứ bảy, ngày 16 tháng 10 năm 1920 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1920

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29
11 30 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/10/1920
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu