- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 23/10/1920 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thân, Canh Thân
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 23/10/1920
Thứ bảy, ngày 23 tháng 10 năm 1920 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 |
| 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 Hàn lộ 27 | 9 28 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 |
| 11 30 | 12 1/9 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 |
| 18 7 | 19 8 | 20 Tết Trùng cửu 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 Sương giáng 13 |
| 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 Lễ hội Halloween 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 23/10/1920 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 9 năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Vị
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thân, Canh Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |