28
Thứ năm
Âm lịch17tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/10/1920

Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 1920 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1920

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29
11 30 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/10/1920
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu