24
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 24/10/1920

Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1920 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1920

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29
11 30 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/10/1920
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi