16
Thứ ba
Âm lịch11tháng 9
Năm
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/10/1945

Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 1945 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Ất Dậu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1945

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16
22 17 23 18 24 Sương giáng 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/10/1945
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi