9
Thứ ba
Âm lịch4tháng 9
Năm
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1945

Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 1945 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Ất Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1945

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16
22 17 23 18 24 Sương giáng 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/10/1945
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu