28
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 9
Năm
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1945

Chủ nhật, ngày 28 tháng 10 năm 1945 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Ất Dậu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1945

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2
8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16
22 17 23 18 24 Sương giáng 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/10/1945
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi