16
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/02/1929

Thứ bảy, ngày 16 tháng 2 năm 1929 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1929

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24
4 Lập xuân 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1
11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/02/1929
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất