9
Thứ bảy
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1929

Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 2/1929

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24
4 Lập xuân 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1
11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/02/1929
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi