16
Thứ ba
Âm lịch14tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/04/1935

Thứ ba, ngày 16 tháng 4 năm 1935 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1935

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 Thanh minh 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Cốc vũ 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/04/1935
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất