16
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 16/06/1961

Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 1961 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1961

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/5 14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6
19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/06/1961
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất