26
Thứ hai
Âm lịch14tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/06/1961

Thứ hai, ngày 26 tháng 6 năm 1961 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1961

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/5 14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6
19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/06/1961
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi