24
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/06/1961

Thứ bảy, ngày 24 tháng 6 năm 1961 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1961

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Mang chủng 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/5 14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6
19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/06/1961
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi