- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 05/06/1961 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Hợi, Ất Hợi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 05/06/1961
Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 1961 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 |
| 5 23 | 6 Mang chủng 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 |
| 12 30 | 13 1/5 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 18 6 |
| 19 7 | 20 8 | 21 Hạ chí 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 |
| 26 14 | 27 15 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 | 29 17 | 30 18 | 1 19 | 2 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 05/06/1961 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 4 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Nguy
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Hợi, Ất Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |