17
Thứ bảy
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 17/01/1925

Thứ bảy, ngày 17 tháng 1 năm 1925 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Giáp Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/1925

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24
19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/01/1925
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Giáp Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu