28
Thứ tư
Âm lịch5tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1925

Thứ tư, ngày 28 tháng 1 năm 1925 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1925

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24
19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/01/1925
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi