9
Thứ sáu
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch15tháng 12
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/01/1925

Thứ sáu, ngày 9 tháng 1 năm 1925 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/1925

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24
19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/01/1925
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu