29
Thứ năm
Âm lịch6tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 29/01/1925

Thứ năm, ngày 29 tháng 1 năm 1925 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1925

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24
19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/01/1925
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu