- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 29/01/1925 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 29/01/1925
Thứ năm, ngày 29 tháng 1 năm 1925 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 Tết Dương lịch 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 |
| 5 11 | 6 Tiểu hàn 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 | 10 16 | 11 17 |
| 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 Ông Công ông Táo 23 | 18 24 |
| 19 25 | 20 Đại hàn 26 | 21 27 | 22 28 | 23 Giao thừa - Tất niên 29 | 24 Tết Nguyên đán 1/1 | 25 2 |
| 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 29/01/1925 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng Giêng năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |