17
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 17/11/2085

Thứ bảy, ngày 17 tháng 11 năm 2085 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2085

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10 18 2
19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 Tiểu tuyết 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/11/2085
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu