27
Thứ ba
Âm lịch11tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 27/11/2085

Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2085 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2085

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10 18 2
19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 Tiểu tuyết 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/11/2085
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi