26
Thứ hai
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/11/2085

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2085 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/2085

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10 18 2
19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 Tiểu tuyết 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/11/2085
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi