17
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 11
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 17/12/2078

Thứ bảy, ngày 17 tháng 12 năm 2078 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2078

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11
5 2 6 3 7 Đại tuyết 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 17 21 Đông chí 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/12/2078
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất