18
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 11
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/12/2078

Chủ nhật, ngày 18 tháng 12 năm 2078 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Mậu Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2078

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11
5 2 6 3 7 Đại tuyết 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 17 21 Đông chí 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/12/2078
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Mậu Tuất
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu