- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/12/2078 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 20/12/2078
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2078 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Mậu Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 25 | 29 26 | 30 27 | 1 28 | 2 29 | 3 30 | 4 1/11 |
| 5 2 | 6 3 | 7 Đại tuyết 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 |
| 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 |
| 19 16 | 20 17 | 21 Đông chí 18 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 | 23 20 | 24 21 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22 |
| 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | 1 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 20/12/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng Mười một năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mùi, Đinh Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |