17
Thứ hai
Âm lịch8tháng 11
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 17/12/2091

Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2091 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Tân Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2091

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27 8 28 9 29
10 1/11 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 Đông chí 12 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13 23 14
24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/12/2091
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi