9
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/12/2091

Chủ nhật, ngày 9 tháng 12 năm 2091 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2091

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27 8 28 9 29
10 1/11 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 11 21 Đông chí 12 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13 23 14
24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/12/2091
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất