17
Thứ ba
Âm lịch27tháng 2 nhuận
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1928

Thứ ba, ngày 17 tháng 4 năm 1928 dương lịch là ngày 27 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1928

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Lập hạ 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/04/1928
Âm lịchNgày 27 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu