29
Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 29/04/1928

Chủ nhật, ngày 29 tháng 4 năm 1928 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1928

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Lập hạ 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/04/1928
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu