19
Thứ năm
Âm lịch29tháng 2 nhuận
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1928

Thứ năm, ngày 19 tháng 4 năm 1928 dương lịch là ngày 29 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1928

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Lập hạ 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/04/1928
Âm lịchNgày 29 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu