5
Thứ năm
Âm lịch15tháng 2 nhuận
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/04/1928

Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 1928 dương lịch là ngày 15 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1928

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Cốc vũ 1/3 21 2 22 Tết Hàn thực 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Lập hạ 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/04/1928
Âm lịchNgày 15 tháng 2 (nhuận) năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu