- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 17/04/1968 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Hợi, Quý Hợi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 17/04/1968
Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Thanh minh 8 | 6 9 | 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 |
| 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 |
| 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 Cốc vũ 23 | 21 24 |
| 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/4 | 28 2 |
| 29 3 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 Lập hạ 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 17/04/1968 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 3 năm Mậu Thân |
| Can chi | Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Hợi, Quý Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |