21
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 21/04/1968

Chủ nhật, ngày 21 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1968

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24
22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/4 28 2
29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/04/1968
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi