5
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 05/04/1968

Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 1968 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1968

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24
22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/4 28 2
29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/04/1968
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu