17
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 8
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 17/09/1939

Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 1939 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1939

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Bạch lộ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 Thu phân 12
25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17 30 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/09/1939
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu