20
Thứ tư
Âm lịch8tháng 8
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/09/1939

Thứ tư, ngày 20 tháng 9 năm 1939 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Kỷ Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1939

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Bạch lộ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 Thu phân 12
25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17 30 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/09/1939
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi