17
Thứ năm
Âm lịch25tháng 7 nhuận
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/09/2082

Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2082 dương lịch là ngày 25 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2082

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 Bạch lộ 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 29 22 Thu phân 1/8 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/09/2082
Âm lịchNgày 25 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi