2
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/10/2082

Thứ sáu, ngày 2 tháng 10 năm 2082 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2082

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20
12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/10/2082
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi