18
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1970

Chủ nhật, ngày 18 tháng 1 năm 1970 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1970

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/01/1970
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất