8
Thứ năm
Âm lịch1tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 08/01/1970

Thứ năm, ngày 8 tháng 1 năm 1970 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1970

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/01/1970
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi