5
Thứ hai
Âm lịch28tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 05/01/1970

Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 1970 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1970

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/01/1970
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi