18
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1972

Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 1972 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1972

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 Lập xuân 21 6 22
7 Ông Công ông Táo 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13
28 14 29 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/02/1972
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi