7
Thứ hai
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1972

Thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 1972 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/1972

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 Lập xuân 21 6 22
7 Ông Công ông Táo 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13
28 14 29 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/02/1972
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất