23
Thứ tư
Âm lịch9tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/02/1972

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 1972 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1972

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 Lập xuân 21 6 22
7 Ông Công ông Táo 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13
28 14 29 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/1972
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi