18
Thứ ba
Âm lịch22tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1922

Thứ ba, ngày 18 tháng 4 năm 1922 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1922

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/3 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 Cốc vũ 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/04/1922
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất