- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 30/04/1922
Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 1922 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 29 | 28 1/3 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 |
| 3 7 | 4 8 | 5 Thanh minh 9 | 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 |
| 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 |
| 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 Cốc vũ 25 | 22 26 | 23 27 |
| 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1/4 | 28 2 | 29 3 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 30/04/1922 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng 4 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Kiến và sao Hư
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |