6
Thứ năm
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 06/04/1922

Thứ năm, ngày 6 tháng 4 năm 1922 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1922

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/3 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 Cốc vũ 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/04/1922
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất